Kaori Dict

余りに

あまりに

amarini

thông dụng

Cách đọc khác:

Nghĩa

  1. phó từthường viết bằng kana

    1.too (much); overly; excessively

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tôi ghét anh ấy vì anh ấy quá kiêu ngạo.

    I don't like him because he is too proud.

  • Nói tóm lại thì, anh ấy quá thật thà.

    In short, he was too honest.

  • Vào giờ nghỉ trưa, vì quá mệt nên tôi đã chợp mắt một chút.

    I slept a little during lunch break because I was so tired.

  • Chuyện của nó tào lao đến nỗi chẳng ai tin được.

    His story was too ridiculous for anyone to believe.

  • Tôi còn nhiều việc phải làm quá, chắc phải ở lại thêm một tiếng đồng hồ nữa.

    I have so much work that I will stay for one more hour.

  • Mọi người nói chuyện nhanh quá, nên lúc đầu thật khó để hiểu họ.

    At first, I had difficulty understanding people when they spoke too fast.

  • "Nếu mệt thì ngủ một chút đi?" "Bây giờ mà ngủ thì sẽ dậy sớm lắm."

    "If you're tired, why don't you go to sleep?" "Because if I go to sleep now I will wake up too early."

  • Tôi đã tìm ra cách, nhưng mà tìm ra nhanh thế này thì chắc hẳn đó không phải là cách hay rồi.

    I found a solution, but I found it so fast that it can't be the right solution.

  • Cooking takes up too much time.

  • I arrived there too early.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

余りに (あまりに) — too (much); overly; excessively | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict