目に余る
めにあまる
meniamaru
意味Nghĩa
- cụm từ / thành ngữđộng từ nhóm 1, đuôi る
1.to be intolerable; to be unpardonable
- cụm từ / thành ngữđộng từ nhóm 1, đuôi る
2.to be too many to see all at once
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼の横暴ぶりは目に余った。
His tyrannies were beyond endurance.