Kaori Dict

利益

りえき

rieki

N3

Âm Hán-Việt: LỢI ÍCH

Cách đọc khác:

JLPT N3 · Bài 56

Nghĩa

  1. 1.lợi nhuận; phúc lợi; ơn lành
  1. danh từ

    1.profit; gains

  2. danh từ

    2.benefit; advantage; good; interests (e.g. of society)

  3. danh từdanh từ + するtha động từ

    3.grace (of God, Buddha, etc., esp. as attained through rightful actions, prayer, adherence to one's faith, etc.); blessing; miracle

    usu. ご〜

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Anh ấy luôn đặt lợi ích của mình lên trên hết.

    He always puts himself first.

  • Việc đầu tư chứng khoán không phải lúc nào cũng đem lại lợi nhuận.

    Stock investments do not always yield profit.

  • Read the kind of books that are useful to you.

  • Ichiro puts friendship above profit.

  • Are the profits exclusive of taxes?

  • It is to his advantage.

  • Benefits are in effect.

  • He is alive to his own interests.

  • No pain, no gain.

  • No gains without pains.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

利益 (りえき) — lợi nhuận; phúc lợi; ơn lành | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict