Kaori Dict

寄せる

よせる

yoseru

N3

JLPT N3 · Bài 56

Nghĩa

  1. 1.tập hợp; thu thập; đưa lại; góp phần
  1. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    1.to come near; to let someone approach

  2. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    2.to bring near; to bring together; to collect; to gather

  3. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    3.to deliver (opinion, news, etc.); to send (e.g. a letter); to contribute; to donate

  4. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    4.to let someone drop by

  5. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    5.to add (numbers)

  6. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    6.to have feelings for (love, goodwill, trust, etc.)

  7. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    7.to rely upon for a time; to depend on

  8. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    8.to use as a pretext

  9. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    9.to put aside

  10. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    10.to press; to push; to force

  11. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    11.to include; to welcome (in a group); to let in

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tom cau mày lại, trông có vẻ không hài lòng.

    Tom wrinkled his brow like he was displeased.

  • Tôi nghĩ có một người đang thầm yêu Tom.

    I think Tom has a secret admirer.

  • Pull over to the side, please.

  • Draw your chair closer to the fire.

  • Please send reports of mistypings and mistranslations to the email address below.

  • The wind drifted the sand.

  • She wrinkled her brows.

  • She wrinkled her brows.

  • She fell in love with him.

  • He is staying with his relatives.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

寄せる (よせる) — tập hợp; thu thập; đưa lại; góp phần | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict