Kaori Dict

喜び

よろこび

yorokobi

N3

JLPT N3 · Bài 56

Nghĩa

  1. 1.vui, hạnh phúc
  1. danh từ

    1.joy; delight; rapture; pleasure; gratification; rejoicing; congratulations; felicitations

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Không có người nào thật sự hiểu được niềm vui và nỗi buồn của người khác.

    No one really understands the grief or joy of another.

  • Cô ấy vui đến mức ngất xỉu đi.

    Such was her delight that she fainted.

  • We partook in each other's joy.

  • He's tickled pink.

  • We were overjoyed.

  • We did it with the greatest pleasure.

  • I jumped for joy.

  • His joy showed on his face.

  • Tom was tickled pink.

  • Pools of sorrow, wave of joy.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

喜び (よろこび) — vui, hạnh phúc | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict