Kaori Dict

ヨット

yotto

N3

JLPT N3 · Bài 56

Nghĩa

  1. 1.cà du lịch
  1. danh từ

    1.yacht (esp. a sailing boat with one mast); sailing boat; sailboat

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Anh ta vượt qua Thái Bình Dương bằng một con thuyền buồm.

    He crossed the Pacific Ocean in a sailboat.

  • The yacht sailed round a buoy.

  • The yacht sailed around a buoy.

  • I belong to the sailing club.

  • The yacht sailed before the wind.

  • The yacht is under smooth sail.

  • I belong to the sailing club.

  • I'm hooked on yachts now.

  • I started sailing last year.

  • Is it windy enough to go sailing?

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

ヨット — cà du lịch | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict