Kaori Dict

未来

みらい

mirai

N3

Âm Hán-Việt: VỊ LAI

JLPT N3 · Bài 50

Nghĩa

enfuture (life tense)Nghĩa tiếng Việt đang được máy dịch bổ sung.

  1. danh từ

    1.(distant) future

  2. danh từBuddhism

    2.future existence; world beyond the grave; the world to come

  3. danh từgrammar

    3.future (tense)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Năng lực tiên tri là năng lực sử dụng sức mạnh tâm linh để dự đoán những chuyện xảy ra trong tương lai.

    Precognition is the act of using spiritual-power to know things that will occur in the future.

  • Hiện tại là ranh giới ngăn cách quá khứ và tương lai. Nếu một người không có một cuộc sống trên ranh giới này, thì người đó sẽ chẳng có một cuộc sống ở bất cứ đâu cả.

    The present is the line drawn between past and future. If there is not life on this line, then there is no life anywhere.

  • To your future!

  • I come from the future.

  • He has a bright future.

  • Tom changed the future.

  • I fear for the future of mankind.

  • I'm you from the future.

  • The future is ours.

  • You have a bright future.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

未来 (みらい) — future (life tense) | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict