来年
らいねん
rainen
Âm Hán-Việt: LAI NIÊN
意味Nghĩa
- 1.năm tới; năm sau; năm kế
- danh từphó từ
1.next year
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 健は来年で15歳になります。
Năm sau Ken sẽ 15 tuổi.
Ken will be fifteen next year.
- 来年は卯年です。
Năm sau là năm con thỏ.
Next year is the year of the rabbit.
- 来年30歳になります。
Năm sau tôi sẽ 30 tuổi.
I'll be 30 next year.
- 来年は中国語を勉強したい。
Năm sau tôi muốn học tiếng Trung.
I want to learn Chinese next year.
- 私は来年留学するつもりです。
Năm sau tôi dự định sẽ đi du học.
I intend to study abroad next year.
- 来年の夏はどこに行きますか?
Mùa hè năm sau bạn sẽ đi đâu?
Where will you go next summer?
- 僕らが来年どこに住んでいるかわからない。
Tôi không biết là năm sau chúng tôi sẽ sống ở đâu.
I don't know where we'll live next year.
- 私、来年はオーストラリアで働いてるかも。
Có lẽ năm sau tôi sẽ làm việc ở Úc.
I may work in Australia next year.
- 来年で彼は10年パリに住んでいることになる。
Năm tới đánh dấu 10 năm anh ta sống ở Paris.
He will have lived in Paris for ten years next year.
- 近所のアメリカ人は来年で日本に5年住んでいることになる。
Năm sau sẽ là tròn 5 năm kể từ khi người hàng xóm Mỹ của chúng ta bắt đầu sống ở Nhật Bản.
Our American neighbor will have lived in Japan for five years next year.