Kaori Dict

来年

らいねん

rainen

N5

Âm Hán-Việt: LAI NIÊN

JLPT N5 · Bài 35

Nghĩa

  1. 1.năm tới; năm sau; năm kế
  1. danh từphó từ

    1.next year

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Năm sau Ken sẽ 15 tuổi.

    Ken will be fifteen next year.

  • Năm sau là năm con thỏ.

    Next year is the year of the rabbit.

  • Năm sau tôi sẽ 30 tuổi.

    I'll be 30 next year.

  • Năm sau tôi muốn học tiếng Trung.

    I want to learn Chinese next year.

  • Năm sau tôi dự định sẽ đi du học.

    I intend to study abroad next year.

  • Mùa hè năm sau bạn sẽ đi đâu?

    Where will you go next summer?

  • Tôi không biết là năm sau chúng tôi sẽ sống ở đâu.

    I don't know where we'll live next year.

  • Có lẽ năm sau tôi sẽ làm việc ở Úc.

    I may work in Australia next year.

  • Năm tới đánh dấu 10 năm anh ta sống ở Paris.

    He will have lived in Paris for ten years next year.

  • Năm sau sẽ là tròn 5 năm kể từ khi người hàng xóm Mỹ của chúng ta bắt đầu sống ở Nhật Bản.

    Our American neighbor will have lived in Japan for five years next year.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

来年 (らいねん) — năm tới; năm sau; năm kế | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict