Kaori Dict

ラッシュアワー

rasshuawaa

N2

Cách đọc khác:

JLPT N2 · Bài 78

Nghĩa

  1. 1.giờ cao điểm
  1. danh từ

    1.rush hour

Câu ví dụ · Tatoeba

  • I was caught in the rush hour.

  • It's horrible to get caught in rush hour traffic.

  • It's almost rush hour.

  • There ought to be more buses during the rush hours.

  • She started early in order to avoid the rush hour.

  • Going to school during the rush hour is tiring and unpleasant.

  • A rush-hour traffic jam delayed my arrival by two hours.

  • I would rather leave early than travel on rush-hour trains.

  • During the rush hour in Tokyo and Osaka, the trains run at intervals of a few minutes.

  • You'd not have been in the rush hour if you had left home earlier.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

ラッシュアワー — giờ cao điểm | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict