Kaori Dict

高等

こうとう

koutou

N2

Âm Hán-Việt: CAO ĐẲNG

JLPT N2 · Bài 32

Nghĩa

  1. 1.cấp cao; cấp độ
  1. tính từ đuôi なdanh từ + の (bổ nghĩa)danh từ

    1.high class; high grade

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Human beings are the higher mammals.

  • He is not a high school student.

  • That country is turning into a society with high education.

  • Today, many people receive higher education.

  • English and mathematics are made much of in senior high schools.

  • Mary went to a Catholic high school.

  • Japanese is not taught in high school, so I study on my own.

  • He entered the national high school boxing championship competition.

  • One of the government's proposals is to give out condoms in high schools.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

高等 (こうとう) — cấp cao; cấp độ | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict