Kaori Dict

等しい

ひとしい

hitoshii

N3

JLPT N3 · Bài 88

Nghĩa

  1. 1.bằng nhau; tương đương; đồng nhất
  1. tính từ đuôi い

    1.equal; identical; the same

  2. tính từ đuôi い

    2.no different (from); just like; equivalent

Câu ví dụ · Tatoeba

  • His request was equivalent to an order.

  • A yard is equal to three feet.

  • All are equally important.

  • A is of equal size to B.

  • These conditions amount to refusal.

  • No two words are identical in meaning.

  • His command of English is on a par with mine.

  • A dollar is equal to a hundred cents.

  • Two pints are equal to a quart.

  • I am not equal to him in mathematics.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

等しい (ひとしい) — bằng nhau; tương đương; đồng nhất | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict