それ等
それら
sorera
thông dụng
Cách viết khác: 其れ等・其等
意味Nghĩa
- 1.chúng; những cái đó
- đại từthường viết bằng kana
1.those; they
indicating things near the listener or previously mentioned
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- それらは自然文学の白眉ともいうべき傑作です。
Những tác phẩm đó cũng đáng được coi là kiệt tác đỉnh cao của văn học về tự nhiên.
- 「それらは誰の薬ですか」「それらはファヒマさんの薬です」
"Đây là thuốc của ai thế?" "Đây là thuốc của Fahima."
- それらの大きさはほとんど同じです。
Their sizes are much the same.
- それらは緑色だ。
They're green.
- それらは明赤色だ!
They are bright red!
- それらは重要な問題だ。
They are important matters.
- それらはみんな同じかい?
Are they all the same?
- それらは私の祖父の本だ。
They are my grandfather's books.
- それらは私たちの車です。
They are our cars.
- それらは何のためですか。
What are they for?