好む
このむ
konomu
意味Nghĩa
- 1.thích; ưa thích; ưu tiên
- động từ nhóm 1, đuôi むtha động từ
1.to like; to prefer
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 女性はカラフルな傘を好む。
Phụ nữ thích những chiếc ô sặc sỡ.
Women like colorful umbrellas.
- 多くの若い成人は、晩に出かけることを好む。
Nhiều người trẻ thích đi ra ngoài vào buổi tối.
Most young adults enjoy going out at night.
- 今日ますます多くの人が、都会より田舎の生活を好むようになっています。
Ngày nay, ngày càng có nhiều người trở nên thích cuộc sống ở nông thôn hơn là cuộc sống ở thành phố.
Nowadays more and more people prefer country life to city life.
- 今日では、都会の暮らしより田舎の暮らしを好む人がますます多くなっている。
Ngày nay, ngày càng có nhiều người trở nên thích cuộc sống ở nông thôn hơn là cuộc sống ở thành phố.
Nowadays more and more people prefer country life to city life.
- トムは普通の男とは違うぞ。彼は大概の男が好むことを好まないし、大抵の男なら喜んですることをやりたがらない。
Tom khác với những người đàn ông bình thường. Anh ta không thích những thứ mà những người đàn ông thường thích, cũng như không thích làm những điều mà những người đàn ông thường thích làm.
Tom isn't your average guy. He doesn't like things most guys like and he doesn't like to do things most men enjoy doing.
- かなり多くのアメリカ人が寿司を好む。
Quite a few Americans like sushi.
- 英雄色を好む。
Who loves not women, wine and song remains a fool his whole life long.
- 不幸は仲間を好む。
Misery loves company.
- 彼は静けさを好む。
He prefers the quiet.
- 誰が戦争を好むか。
Who loves war?