Kaori Dict

好む

このむ

konomu

N3

JLPT N3 · Bài 46

Nghĩa

  1. 1.thích; ưa thích; ưu tiên
  1. động từ nhóm 1, đuôi むtha động từ

    1.to like; to prefer

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Phụ nữ thích những chiếc ô sặc sỡ.

    Women like colorful umbrellas.

  • Nhiều người trẻ thích đi ra ngoài vào buổi tối.

    Most young adults enjoy going out at night.

  • Ngày nay, ngày càng có nhiều người trở nên thích cuộc sống ở nông thôn hơn là cuộc sống ở thành phố.

    Nowadays more and more people prefer country life to city life.

  • Ngày nay, ngày càng có nhiều người trở nên thích cuộc sống ở nông thôn hơn là cuộc sống ở thành phố.

    Nowadays more and more people prefer country life to city life.

  • Tom khác với những người đàn ông bình thường. Anh ta không thích những thứ mà những người đàn ông thường thích, cũng như không thích làm những điều mà những người đàn ông thường thích làm.

    Tom isn't your average guy. He doesn't like things most guys like and he doesn't like to do things most men enjoy doing.

  • Quite a few Americans like sushi.

  • Who loves not women, wine and song remains a fool his whole life long.

  • Misery loves company.

  • He prefers the quiet.

  • Who loves war?

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

好む (このむ) — thích; ưa thích; ưu tiên | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict