Kaori Dict

異なる

ことなる

kotonaru

N3

Cách viết khác:

JLPT N3 · Bài 46

Nghĩa

  1. 1.khác nhau; khác biệt
  1. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    1.to differ; to be different; to disagree; to vary; to diverge

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Văn hóa ăn uống khác nhau ở mỗi nước.

    Eating habits differ from country to country.

  • Con người có thể làm những việc như suy nghĩ và nói chuyện, nên khác với động vật.

    Human beings differ from animals in that they can think and speak.

  • Their opinions differ from mine.

  • Tastes differ.

  • Tastes differ.

  • My opinion differs from yours.

  • He differs from his brother.

  • My opinion differs from his.

  • Opinions vary from person to person.

  • Countries vary in customs and habits.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

異なる (ことなる) — khác nhau; khác biệt | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict