Kaori Dict

殺す

ころす

korosu

N3

JLPT N3 · Bài 46

Nghĩa

  1. 1.giết; tiêu diệt; loại bỏ
  1. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    1.to kill; to slay; to murder; to slaughter

  2. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    2.to suppress; to block; to hamper; to destroy (e.g. talent); to eliminate (e.g. an odour); to spoil (e.g. a flavour); to kill (e.g. one's speed)

  3. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    3.to suppress (a voice, feelings, etc.); to hold back; to stifle (a yawn, laugh, etc.); to hold (one's breath)

  4. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từbaseball

    4.to put out (a runner)

  5. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    5.to pawn; to put in hock

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tom đã giết con rồng.

    Tom killed the dragon.

  • Cô ấy định giết tôi.

    She's gonna kill me.

  • Ý bạn là tôi đã giết Tom có đúng không?

    Are you suggesting I killed Tom?

  • Tôi đã trông thấy anh ấy bị giết ngay trước mặt tôi.

    I saw him get killed right in front of me.

  • Elizabeth đã giết Alister một cách máu lạnh.

    Elizabeth killed Alister in cold blood.

  • Ta phải giết ngươi vì đã làm lãng phí thời gian của ta.

  • Việc Tom đã từng giết người là một tin đồn vô căn cứ đấy.

    The claim that Tom has committed murder is completely baseless.

  • Tôi giết cô ấy bằng cách dìm cô ấy trong một bồn tắm chứa đầy pizza Neo Kobe.

    I killed her by drowning her in a tub filled with Neo Kobe pizza.

  • Vào Thế chiến thứ 2, Phát xít Đức đã sát hại rất nhiều người ở trại tập trung Auschwitz.

    During the Second World War, German Nazis killed many people at the Auschwitz concentration camp.

  • You are trying to kill me.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

殺す (ころす) — giết; tiêu diệt; loại bỏ | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict