殺す
ころす
korosu
意味Nghĩa
- 1.giết; tiêu diệt; loại bỏ
- động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ
1.to kill; to slay; to murder; to slaughter
- động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ
2.to suppress; to block; to hamper; to destroy (e.g. talent); to eliminate (e.g. an odour); to spoil (e.g. a flavour); to kill (e.g. one's speed)
- động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ
3.to suppress (a voice, feelings, etc.); to hold back; to stifle (a yawn, laugh, etc.); to hold (one's breath)
- động từ nhóm 1, đuôi すtha động từbaseball
4.to put out (a runner)
- động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ
5.to pawn; to put in hock
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- トムは龍を殺した。
Tom đã giết con rồng.
Tom killed the dragon.
- 彼女は私を殺すつもりだ。
Cô ấy định giết tôi.
She's gonna kill me.
- 私がトムを殺したって言うの?
Ý bạn là tôi đã giết Tom có đúng không?
Are you suggesting I killed Tom?
- 彼が目の前で殺されるのを見た。
Tôi đã trông thấy anh ấy bị giết ngay trước mặt tôi.
I saw him get killed right in front of me.
- エリザベスはアリスターを無残に殺した。
Elizabeth đã giết Alister một cách máu lạnh.
Elizabeth killed Alister in cold blood.
- 私は私の時間を浪費させる人間を殺さなくてはならなない。
Ta phải giết ngươi vì đã làm lãng phí thời gian của ta.
- トムが人を殺したことがあるなんて、そんなの根も葉もない噂だよ。
Việc Tom đã từng giết người là một tin đồn vô căn cứ đấy.
The claim that Tom has committed murder is completely baseless.
- ネオ神戸ピザでいっぱいにしたバスタブの中で彼女を溺れさせて殺した。
Tôi giết cô ấy bằng cách dìm cô ấy trong một bồn tắm chứa đầy pizza Neo Kobe.
I killed her by drowning her in a tub filled with Neo Kobe pizza.
- 第2次世界大戦のとき、ドイツのナチスはアウシュビッツ強制収容所でたくさんの人を殺しました。
Vào Thế chiến thứ 2, Phát xít Đức đã sát hại rất nhiều người ở trại tập trung Auschwitz.
During the Second World War, German Nazis killed many people at the Auschwitz concentration camp.
- おまえはオレを殺そうとしている。
You are trying to kill me.