今回
こんかい
konkai
N3
Âm Hán-Việt: KIM HỒI
意味Nghĩa
- 1.lần này; lần tới; lần này
- danh từphó từ
1.this time; now
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 今回はしくじれないぞ。
Lần này bạn không được thất bại đâu đấy.
You cannot fail this time.
- コストコは今回は行かなくてもいい?
Lần này tôi không đi Costco có được không?
Is it OK if we don't go to Costco this time?
- 自転車に乗るのは、今回が初めてではありません。
Đây không phải là lần đầu tiên tôi đi xe đạp.
This is not my first time riding a bicycle.
- 今回はプロプライエタリソフトウェアの危険性について話すべくに参りました。
Hôm nay tôi đến đây để nói về những rủi ro đến từ các phần mềm sở hữu độc quyền.
I've come here today to talk about the dangers of proprietary software.
- 今回はしないよ。
I won't do it this time.
- 今回は大目に見よう。
I'll let it go this time.
- 今回が最後の試合だ。
This is the last game.
- 今回だけは見逃して。
Let it go this one time.
- 今回は、違うんです。
This time, it's different.
- 献血は今回が初めて?
Is this the first time that you've ever given blood?