Kaori Dict

転ぶ

ころぶ

korobu

N3

Cách đọc khác:

JLPT N3 · Bài 46

Nghĩa

  1. 1.lăn; rơi; bỏ đạo
  1. động từ nhóm 1, đuôi ぶtự động từ

    1.to fall down; to fall over

  2. động từ nhóm 1, đuôi ぶtự động từ

    2.to turn out; to play out

    oft. as どう転んでも

  3. động từ nhóm 1, đuôi ぶtự động từ

    3.to abandon Christianity (and convert to Buddhism); to apostatize

    in early Japanese Christianity

  4. động từ nhóm 1, đuôi ぶtự động từ

    4.to roll; to tumble

  5. động từ nhóm 1, đuôi ぶtự động từcổ

    5.(for a geisha) to prostitute (herself) in secret

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Phòng bệnh hơn chữa bệnh.

    Forewarned is forearmed.

  • Từ lúc ngã trong nhà bếp, cô ấy đã trở nên lú lẫn.

    Ever since she fell in the kitchen, she hasn't been all there.

  • I fell down and hurt my wrist.

  • Babies often fall down.

  • Be careful not to fall.

  • I fell down on the ice.

  • He got hurt when he fell down.

  • Green light... Red light!

  • She was injured in a fall.

  • I broke my wrist when I fell on it.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

転ぶ (ころぶ) — lăn; rơi; bỏ đạo | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict