Kaori Dict

横断

おうだん

oudan

N3

Âm Hán-Việt: HOÀNH ĐOẠN

JLPT N3 · Bài 24

Nghĩa

  1. 1.xuyên qua
  1. danh từdanh từ + するtự động từ

    1.crossing (a road, river, etc.); cutting through (e.g. of a river through a town); cutting across; intersecting (e.g. a railway track)

  2. danh từdanh từ + するtự động từ

    2.crossing (east-west); traversing; travelling across; flying across (e.g. the Pacific); sailing across

  3. danh từdanh từ + するtha động từ

    3.cutting horizontally; sectioning laterally

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Anh ta vượt qua Thái Bình Dương bằng một con thuyền buồm.

    He crossed the Pacific Ocean in a sailboat.

  • Bạn cần phải cẩn thận khi đi sang đường.

    You must take care when you cross the road.

  • Cô ấy đang sang đường thì bị ô tô đâm.

    She was hit by a car while she was crossing the street.

  • Take care when you cross the street.

  • He crossed the street.

  • They crossed the Atlantic Ocean.

  • An old woman is walking across the road.

  • We flew across the Atlantic.

  • The boat sailed across the Pacific Ocean.

  • Jim looked right and left before he crossed the road.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

横断 (おうだん) — xuyên qua | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict