Kaori Dict

診断

しんだん

shindan

N2

Âm Hán-Việt: CHẨN ĐOẠN

JLPT N2 · Bài 5

Nghĩa

  1. 1.chẩn đoán; khám bệnh
  1. danh từdanh từ + するtha động từ

    1.diagnosis; medical examination

Câu ví dụ · Tatoeba

  • She'll diagnose each person carefully.

  • They went through the medical check-up.

  • He took medical advice.

  • I had a physical checkup.

  • What's your diagnosis?

  • I will go for a medical.

  • Sami was diagnosed with cancer.

  • The doctor examined Tom.

  • Tom was diagnosed with leukemia.

  • I'd like to get a medical examination for my two-year-old daughter.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

診断 (しんだん) — chẩn đoán; khám bệnh | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict