Kaori Dict

結成

けっせい

kessei

N1

Âm Hán-Việt: KẾT THÀNH

JLPT N1 · Bài 14

Nghĩa

  1. 1.thành lập; hình thành
  1. danh từdanh từ + するtha động từ

    1.formation; combination

Câu ví dụ · Tatoeba

  • A new team was formed in order to take part in the boat race.

  • My goal is to assemble a team.

  • They have formed their own nationwide association, the American Association of Retired Persons.

  • In addition many groups have been formed so that the elderly can socialize with one another and remain active participants in American life.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

結成 (けっせい) — thành lập; hình thành | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict