Kaori Dict

下痢

げり

geri

N1

Âm Hán-Việt: HẠ LỊ

JLPT N1 · Bài 14

Nghĩa

  1. 1.tiêu chảy
  1. danh từdanh từ + するtự động từ

    1.diarrhea; diarrhoea

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Here's some medicine for diarrhea.

  • It's diarrhea.

  • I have a touch of diarrhea.

  • I have diarrhea.

  • I've had diarrhea since yesterday.

  • Whenever I go abroad, I suffer from jet lag and diarrhea.

  • After being exposed to a large amount of radiation, vomiting and diarrhea will start quickly.

  • From complicated diet therapy to the care of diarrhea, the daily 24-hour nursing care continued.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

下痢 (げり) — tiêu chảy | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict