尊ぶ
とうとぶ
toutobu
N1
Cách viết khác: 貴ぶ · Cách đọc khác: たっとぶ
意味Nghĩa
- 1.trân trọng; quý trọng; kính trọng; ngưỡng mộ
- động từ nhóm 1, đuôi ぶtha động từ
1.to value; to prize; to esteem
- động từ nhóm 1, đuôi ぶtha động từ
2.to respect; to honour; to honor; to revere; to look up to
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- イギリス人は自由を尊ぶ国民である。
The English set a high value on freedom.
- 我々は時間を守ることを尊ぶ。
We value punctuality.