Kaori Dict

尊い

とうとい

toutoi

N1

Cách viết khác: · Cách đọc khác:

JLPT N1 · Bài 15

Nghĩa

  1. 1.quý giá; vô giá; cao quý; thiêng liêng
  1. tính từ đuôi い

    1.precious; valuable; priceless

  2. tính từ đuôi い

    2.noble; exalted; sacred

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Nothing is as precious as love.

  • I don't have an older sister.

  • There's nothing as precious as love.

  • Life is precious.

  • A true friendship is more valuable than money.

  • The woman to whom you were talking is my older sister.

  • Your friendship means much to me.

  • Just because a river is beautiful doesn't mean that it is precious.

  • We cannot overestimate the value of health.

  • Those who have never thought about the value of life should not study medicine.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

尊い (とうとい) — quý giá; vô giá; cao quý; thiêng liêng | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict