Kaori Dict

調査

ちょうさ

chousa

N3

Âm Hán-Việt: ĐIỆU TRA

JLPT N3 · Bài 72

Nghĩa

  1. 1.điều tra; khảo sát; nghiên cứu; thăm dò
  1. danh từdanh từ + するtha động từ

    1.investigation; examination; inquiry; enquiry; survey

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Cảnh sát đang điều tra nguyên nhân của vụ tai nạn.

    The police are investigating the cause of the accident.

  • Chúng tôi cần điều tra một cách chi tiết về nguyên nhân và ảnh hưởng của vụ tai nạn này.

    We need to study the cause and effect of the accident closely.

  • Chi phí cũng đã bao gồm những khoản chi trả cho những công việc chuyên môn cần thiết cho việc điều tra.

    The fee includes the payment for professional services needed to complete the survey.

  • The investigation is under way.

  • The police continued their investigation.

  • They are inquiring into the matter.

  • What are you going to make a survey of?

  • He looked into the matter further.

  • A thorough investigation is now in progress.

  • We are looking into the cause of the accident.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

調査 (ちょうさ) — điều tra; khảo sát; nghiên cứu; thăm dò | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict