Kaori Dict

広告

こうこく

koukoku

N3

Âm Hán-Việt: QUẢNG CÁO

JLPT N3 · Bài 44

Nghĩa

  1. 1.thông báo; tuyên truyền; tin tức
  1. danh từdanh từ + するtha động từ

    1.advertisement; advertising

  2. danh từdanh từ + するtha động từ

    2.announcement; notice

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The goods were advertised on TV.

  • Could you not include ads?

  • Skip the ad.

  • He ran an ad in the paper.

  • I have come in response to your ad in the paper.

  • He works for an advertising agency.

  • He advertised his house for sale.

  • I think I will advertise in the paper.

  • That's an interesting ad.

  • They advertised a house for sale.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

広告 (こうこく) — thông báo; tuyên truyền; tin tức | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict