Kaori Dict

広

Quảng

rộng; bao la

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
5
Cấp JLPT
N5
Lớp học ở Nhật
Tiểu học lớp 2
Tần suất báo chí
#263 / 2.501
Bộ thủ
bộ 53
Từ JLPT chứa chữ
10
Pinyin
guang3, an1
Tiếng Hàn
광

rộng; bao la

Từ chứa chữ này · dễ trước

ひろいhiroi

rộng; rộng rãi; bao la; rộng lớn

N5
せびろsebiroBỐI QUẢNG

vest

N5
ひろまるhiromaru

lan truyền; lan tỏa; phổ biến; truyền bá

N3
ひろめるhiromeru

phát triển; mở rộng; phổ biến; quảng bá

N3
こうこくkoukokuQUẢNG CÁO

thông báo; tuyên truyền; tin tức

N3
ひろがるhirogaru

lan rộng; mở rộng; trải dài; lan tỏa

N3
ひろげるhirogeru

mở rộng; lan tỏa; mở ra; phát triển

N3
ひろさhirosa

độ rộng; kích thước; phạm vi

N2
ひろばhirobaQUẢNG TRƯỜNG

sân công cộng

N2
ひろびろhirobiro

rộng rãi; thoáng đãng

N2
くりひろげるkurihirogeru

khuyển hiro; mở rộng

thông dụng
ひろがりhirogari

Phạm vi; mở rộng; diện rộng

thông dụng
こういきkouikiQUẢNG VỰC

Quảng vùng; khu vực rộng

thông dụng
こうしゅうkoushuuQUẢNG CHÂU

Cần Thơ

thông dụng
こうだいkoudaiQUẢNG ĐẠI

rộng lớn

thông dụng
カントンkantonQUẢNG ĐÔNG

Cần Thơ

thông dụng
こうはんkouhanQUẢNG PHẠM

rộng lớn

thông dụng
こうはんいkouhan'iQUẢNG PHẠM VY

Quảng phạm vĩ; phạm vi rộng

thông dụng
はばびろhababiroBỨC QUẢNG

bứt quảng; rộng rãi

thông dụng
はばひろいhabahiroi

bứt quảng; rộng lớn

thông dụng
すえひろsuehiroMẠT QUẢNG

mở rộng như quạt; thịnh vượng; quạt gấp

thông dụng
こうほうkouhouQUẢNG BÁO

Quảng bá; thông tin công; quảng cáo

thông dụng
こうようじゅkouyoujuQUẢNG DIỆP THỤ

cây lá rộng; cây lá to

thông dụng
ひろまりhiromari

sự lan truyền

thông dụng
ひろしまhiroshimaQUẢNG ĐẢO

enHiroshima (city, prefecture)

thông dụng
おしひろめるoshihiromeru

ento spread; to extend; to expand; to propagate · to enlarge on; to amplify (e.g. a theory)

きうこうだいkiukoudaiKHÍ VŨ QUẢNG ĐẠI

enmagnanimous

きゅうさいこうこくkyuusaikoukokuCẦU THÊ QUẢNG CÁO

enadvertisement for a wife

きゅうしょくこうこくkyuushokukoukokuCẦU CHỨC QUẢNG CÁO

ensituation-wanted advertisement

きゅうじんこうこくkyuujinkoukokuCẦU NHÂN QUẢNG CÁO

enhelp-wanted advertisement; job advertisement; want ad

かたみがひろいkatamigahiroi

en(feeling) proud

こうえんkouenHOÀNH VIỄN

envast and far-reaching

こうそうkousouQUẢNG TRÁNG

engrand; imposing; magnificent

ひろいしじhiroishiji

enbroad support; wide-ranging support

こうかくkoukakuQUẢNG GIÁC

enwide-angle

こうきkoukiQUẢNG QUỸ

enbroad gauge (i.e. more than 1.435m wide)

こうぎkougiQUẢNG NGHĨA

enwide sense (e.g. of a word); broad sense

こうこくしゃkoukokushaQUẢNG CÁO XÃ

enadvertising agency

こうこくぬしkoukokunushiQUẢNG CÁO CHỦ

enadvertiser; advertising sponsor

こうこくだいりてんkoukokudairitenQUẢNG CÁO ĐẠI LÝ ĐIẾM

enadvertising agency; advertising firm; advertising company

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

広 (Quảng) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict