Kaori Dict

広い

ひろい

hiroi

N5

JLPT N5 · Bài 29

Nghĩa

  1. 1.rộng; rộng rãi; bao la; rộng lớn
  1. tính từ đuôi い

    1.spacious; vast; wide

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Rộng quá!

    God, this place is huge!

  • Đã kêu gọi đầu tư trên toàn thế giới để có kinh phí cho hoạt động này.

  • Vì trường tôi rộng, cho nên trong 5 phút giải lao, tôi phải chạy nếu muốn đi từ phòng học này sang phòng học khác.

    Since my school is large, I have to run to get from one classroom to another in a 5-minute break.

  • Mr Johnson's was a large room.

  • What a large town!

  • The world is vast.

  • He knows a lot of people.

  • The river is wide.

  • Jim has broad shoulders.

  • The room is spacious and light.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

広い (ひろい) — rộng; rộng rãi; bao la; rộng lớn | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict