Kaori Dict

広範囲

こうはんい

kouhan'i

thông dụng

Âm Hán-Việt: QUẢNG PHẠM VY

Nghĩa

  1. 1.Quảng phạm vĩ; phạm vi rộng
  1. tính từ đuôi なdanh từ

    1.extensive; vast range; wide scope

Câu ví dụ · Tatoeba

  • His studies cover a wide field.

  • His reading is of a wide range.

  • In Japan beef has a high degree of marbled fat.

  • His study covers a wide area.

  • The earthquake caused widespread damage.

  • Since a large area was devastated by the Tohoku earthquake of 2011, a sustained help effort is sought.

  • The effects were widespread, causing unseasonable weather, crop failures, and famine throughout the world.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

広範囲 (こうはんい) — Quảng phạm vĩ; phạm vi rộng | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict