Kaori Dict

広がる

ひろがる

hirogaru

N3

Cách viết khác:

JLPT N3 · Bài 89

Nghĩa

  1. 1.lan rộng; mở rộng; trải dài; lan tỏa
  1. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    1.to spread (out); to extend; to stretch; to reach to; to get around; to fill (e.g. a space)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Những tin đồn kỳ lạ đang lan rộng.

    Queer rumors are in the air.

  • Ảnh hưởng của sự cải tiến về kỹ thuật vào thời điểm cuối thế kỷ đã có khuynh hướng lan rộng ra đời sống bình thường.

  • The rumor spread far and wide.

  • The fire spread throughout the house.

  • My dreams just get larger!

  • The rumor quickly spread.

  • Black clouds spread over the sky.

  • The rumor spread all over the town.

  • Bad news travels fast.

  • Violent crime spread into the suburbs.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

広がる (ひろがる) — lan rộng; mở rộng; trải dài; lan tỏa | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict