Kaori Dict

広大

こうだい

koudai

thông dụng

Âm Hán-Việt: QUẢNG ĐẠI

Nghĩa

  1. 1.rộng lớn
  1. tính từ đuôi なdanh từ

    1.vast; extensive; immense; huge; large; grand; magnificent

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The Sahara is a vast desert.

  • The net is huge.

  • The Pacific is very wide.

  • He is possessed of a wide landed property.

  • A vast forest covers the mountains.

  • China is the largest country in Asia.

  • This vast continent is abundant in fossil fuels.

  • I'd never seen such expansive scenery.

  • He crossed the immense pacific on a raft.

  • He once possessed much land.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

広大 (こうだい) — rộng lớn | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict