突っ突く
つっつく
tsuttsuku
N1
Cách viết khác: 突っつく
意味Nghĩa
- 1.đâm vào; chọc nhẹ; gợi ý
- động từ nhóm 1, đuôi くtha động từthường viết bằng kana
1.to poke (repeatedly, lightly); to nudge
- động từ nhóm 1, đuôi くtha động từthường viết bằng kana
2.to peck at (one's food); to pick at
- động từ nhóm 1, đuôi くtha động từthường viết bằng kana
3.to peck at (someone's faults, etc.)
- động từ nhóm 1, đuôi くtha động từthường viết bằng kana
4.to egg on; to put up to
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- ハゲタカが突っつく死んだ鹿とか、他の動物の食べ残しとか、 そういう腐った肉を死肉と書きました。
A dead deer being pecked by vultures, remains partly eaten by other animals, that sort of rotten meat is called 'carrion'.