Kaori Dict

突っ突く

つっつく

tsuttsuku

N1

Cách viết khác:

JLPT N1 · Bài 88

Nghĩa

  1. 1.đâm vào; chọc nhẹ; gợi ý
  1. động từ nhóm 1, đuôi くtha động từthường viết bằng kana

    1.to poke (repeatedly, lightly); to nudge

  2. động từ nhóm 1, đuôi くtha động từthường viết bằng kana

    2.to peck at (one's food); to pick at

  3. động từ nhóm 1, đuôi くtha động từthường viết bằng kana

    3.to peck at (someone's faults, etc.)

  4. động từ nhóm 1, đuôi くtha động từthường viết bằng kana

    4.to egg on; to put up to

Câu ví dụ · Tatoeba

  • A dead deer being pecked by vultures, remains partly eaten by other animals, that sort of rotten meat is called 'carrion'.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

突っ突く (つっつく) — đâm vào; chọc nhẹ; gợi ý | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict