Kaori Dict

主人

しゅじん

shujin

N2

Âm Hán-Việt: CHỦ NHÂN

JLPT N2 · Bài 1

Nghĩa

  1. 1.chồng; chủ nhà; (CHỦ NHÂN)
  1. danh từ

    1.head (of a household); proprietor (of a store); proprietress; landlord; landlady

  2. danh từ

    2.one's husband

  3. danh từ

    3.(one's) employer; (one's) master

  4. danh từ

    4.host; hostess

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Anh ấy là chủ quán rượu đó.

    He is the owner of the liquor shop.

  • Người đứng ở kia là chủ quán.

    The man standing over there is the owner of the store.

  • My husband is a very good cook.

  • I'll call my husband.

  • The boss bawled me out.

  • He served his master well.

  • He waited on his master.

  • He is master of this house.

  • He is the master of this house.

  • Is the master of the house at home?

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

主人 (しゅじん) — chồng; chủ nhà; (CHỦ NHÂN) | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict