Kaori Dict

主張

しゅちょう

shuchou

N3

Âm Hán-Việt: CHỦ TRƯƠNG

JLPT N3 · Bài 6

Nghĩa

  1. 1.đòi hỏi; khẳng định; lập luận
  1. danh từdanh từ + するtha động từ

    1.claim; insistence; assertion; advocacy; emphasis; contention; opinion; tenet

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tom nói là cậu ta có thể nói tiếng Pháp một cách thành thạo. Hay là chúng ta thử bắt chuyện với cậu ta bằng tiếng Pháp xem điều đó có đúng không nào!

    Tom says that he speaks fluent French. Let's talk to him in only French to test that claim out.

  • We insisted on its importance.

  • He insisted.

  • Tom insisted.

  • Sami insisted.

  • The accused maintained his innocence.

  • I persist in my popularity.

  • He stood on his right.

  • He affirmed his innocence.

  • He advocated abolishing the death penalty.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

主張 (しゅちょう) — đòi hỏi; khẳng định; lập luận | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict