Kaori Dict

自主的

じしゅてき

jishuteki

thông dụng

Âm Hán-Việt: TỰ CHỦ ĐÍCH

Nghĩa

  1. tính từ đuôi な

    1.independent; autonomous; voluntary; of one's own initiative

Câu ví dụ · Tatoeba

  • After the bushfires, we have independently decided to call off this year's fireworks display.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

自主的 (じしゅてき) — independent; autonomous; voluntary; of one's own initiative | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict