Kaori Dict

的

Đích · Để

đích; mục tiêu; tính từ

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
Đọc trong tên người (名乗り)

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
8
Cấp JLPT
N3
Lớp học ở Nhật
Tiểu học lớp 4
Tần suất báo chí
#105 / 2.501
Bộ thủ
bộ 106
Từ JLPT chứa chữ
10
Pinyin
de5, di2, di4
Tiếng Hàn
적

đích; mục tiêu; tính từ

Từ chứa chữ này · dễ trước

せっきょくてきsekkyokutekiTÍCH CỰC ĐÍCH

tích cực; chủ động; năng động; quyết đoán

N3
すてきsutekiTỐ ĐỊCH

tốt; tuyệt vời

N3
もくてきmokutekiMỤC ĐÍCH

mục tiêu; ý định

N3
しょうきょくてきshoukyokutekiTIÊU CỰC ĐÍCH

thụ động; không tích cực

N2
てきかくtekikakuĐÍCH XÁC

chính xác

N2
ひかくてきhikakutekiTỶ GIẢO ĐÍCH

tỷ giả đích; so sánh

N2
せんてんてきsententekiTIÊN THIÊN ĐÍCH

bẩm sinh; bẩm tính

N1
ちてきchitekiTRI ĐÍCH

trí tuệ; tinh thần; học thuật

N1
どうてきdoutekiĐỘNG ĐÍCH

năng động

N1
せいてきseitekiTĨNH ĐÍCH

tĩnh; bất động

N1
まとmatoĐÍCH

điểm; mục tiêu

N1
あっとうてきattoutekiÁP ĐÁO ĐÍCH

đáng sợ; vượt trội; áp đảo

thông dụng
いとてきitotekiÝ ĐỒ ĐÍCH

cố ý; có chủ đích; ý định rõ ràng

thông dụng
いちじてきichijitekiNHẤT THỜI ĐÍCH

tạm thời; ngắn ngủi; tạm thời

thông dụng
いっぱんてきippantekiNHẤT BAN ĐÍCH

thường; phổ biến; phổ biến

thông dụng
いっぽうてきippoutekiNHẤT PHƯƠNG ĐÍCH

đơn phương; một chiều

thông dụng
いんしょうてきinshoutekiẤN TƯỢNG ĐÍCH

ấn tượng mạnh; đáng nhớ

thông dụng
かがくてきkagakutekiKHOA HỌC ĐÍCH

khoa học; mang tính khoa học

thông dụng
らっかんてきrakkantekiLẠC QUAN ĐÍCH

lạc quan

thông dụng
らくてんてきrakutentekiLẠC THIÊN ĐÍCH

lạc quan

thông dụng
かんせつてきkansetsutekiGIAN TIẾP ĐÍCH

gián tiếp

thông dụng
きほんてきkihontekiCƠ BẢN ĐÍCH

nền tảng; cơ bản

thông dụng
ぎじゅつてきgijutsutekiKỸ THUẬT ĐÍCH

kỹ thuật; thực tiễn

thông dụng
きゃっかんてきkyakkantekiKHÁCH QUAN ĐÍCH

khách quan; không thiên vị

thông dụng
きょしてきkyoshitekiCỰ THỊ ĐÍCH

enmacroscopic · comprehensive; all-including; broad

thông dụng
きょうせいてきkyouseitekiCƯỜNG CHẾ ĐÍCH

ép buộc

thông dụng
きんだいてきkindaitekiCẬN ĐẠI ĐÍCH

hiện đại

thông dụng
ぐたいてきgutaitekiCỤ THỂ ĐÍCH

rõ ràng; cụ thể

thông dụng
けいしきてきkeishikitekiHÌNH THỨC ĐÍCH

định dạng, hình thức

thông dụng
げきてきgekitekiKỊCH ĐÍCH

kịch tính

thông dụng
けっていてきketteitekiQUYẾT ĐỊNH ĐÍCH

dứt khoát; quyết liệt; chắc chắn

thông dụng
けんこうてきkenkoutekiKIỆN KHANG ĐÍCH

lành mạnh

thông dụng
けんせつてきkensetsutekiKIẾN THIẾT ĐÍCH

xây dựng

thông dụng
げんじつてきgenjitsutekiHIỆN THỰC ĐÍCH

hiện thực; thực tế; thiết thực

thông dụng
こじんてきkojintekiCÁ NHÂN ĐÍCH

riêng tư; cá nhân

thông dụng
こせいてきkoseitekiCÁ TÍNH ĐÍCH

độc đáo; đặc trưng

thông dụng
こてんてきkotentekiCỔ ĐIỂN ĐÍCH

cổ điển; cổ điển

thông dụng
こうてんてきkoutentekiHẬU THIÊN ĐÍCH

enacquired (e.g. characteristic); learned (e.g. behaviour) · a posteriori

thông dụng
こうてきkoutekiCÔNG ĐÍCH

công vụ; chính thức

thông dụng
こうかてきkoukatekiHIỆU QUẢ ĐÍCH

hiệu quả; hiệu quả thực tiễn

thông dụng

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

的 (Đích) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict