學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

của

deĐÍCH

  1. 1.của; ~(hậu tố sở hữu)
  2. 2.(dùng sau định ngữ)
  3. 3.(dùng để tạo thành cụm danh từ)

ĐÍCH

  1. 1.xe taxi; xe cab (viết tắt của 的士[di1 shi4])

ĐÍCH

  1. 1.thực sự và thật lòng

ĐÍCH

  1. 1.(hình thức kết hợp) hồng tâm; mục tiêu
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

的 用在定语后,表示词与词或短语之间的修饰关系 用在定语后,表示定语和中心词之间的领属关系 pron. 附着在词或短语之后,构成的”字结构,代替所指的人或物。如卖菜的;吃的 助词。的”字前后用相同的动词、形容词等,连用这样的结构,表示有这样的,有那样的。如推的推,拉的拉 用在谓语动词后面,强调这动作的施事者或时间、地点、方式等。如谁买的书?;他是昨天进的城;我是在预售处订的票 用在两个同类的词或词组之后,表示等等、之类”的意思 的 ·de放在定语的后面,表示修饰、领属、指代等关系伟大~中国、我~书、明天是他~值日。②助词。放在词语后面,代替所指的人或物吃~、红~、参加国庆联欢活 动~。③放在句末,表示肯定语气,常跟'是'相应他在学习上是很努力~。又见dí;dì。 的 dí真实;实在~确。又见dì,·de。 【的确良】涤纶的纺织物。又作的确凉。 【的士】小型出租汽车叫一辆~去机场。 的 dì箭靶的中心;有~放矢、目~。又见·de;dí。

字源Chiết tự

Ghép từ các phần:

字的故事Chuyện chữ

ĐÍCH (的) – của, trợ từ: Cây thìa (勺 chước) chấm mực trắng (白 bạch) vẽ hồng tâm — bắn trúng ĐÍCH thì bia là 'của' mình.

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 的 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict