例句Câu ví dụ
- 1
他是我的哥哥。
tā shì wǒ dīgē gē。
Anh ấy là em trai tôi
- 2
我的哥哥是老師。
wǒ dīgē gē shì lǎoshī。
Anh trai tôi là giáo viên
- 3
湯姆是你的哥哥。
Tāngmǔ shì nǐ dīgē gē。
Tom là anh trai của anh
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 哥CA (哥) – anh trai: Hai chữ 'được' (可 khả) chồng lên nhau — người gánh được gấp đôi em út chính là ANH, gọi là CA ca.
- 的ĐÍCH (的) – của, trợ từ: Cây thìa (勺 chước) chấm mực trắng (白 bạch) vẽ hồng tâm — bắn trúng ĐÍCH thì bia là 'của' mình.
