字義Nghĩa
chàng trai anh em trai lớnmáy dịch
gēCA
- 1.anh trai
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
哥 (会意。从二可。可”,有快乐”、欢乐”的意思。《诗·小雅·正月》哿矣富人。”毛传哿,可。”王引之《经义述闻》卷六哿与哀对文,哀者忧悲,哿者欢乐 也。……《毛传》训哿为可,可亦快意惬心之称。”哥”似即歌”之本字。本义歌) 通歌”。咏,唱,奏乐 召公卒,而民人思召公之政,怀裳树不敢伐哥咏之,作《甘棠》之诗。--《史记·燕召公世家》 诚信著于天下,醇德流乎四海,则近者歌讴而乐之,远者执禽而朝之。--《盐铁论》 又如哥钟(即歌钟,古代打击乐器);哥咏(歌咏) 哥哥 哥,声也。从 哥gē ⒈兄,同父母或同辈而年龄比自己大的男子他是我~ ~。堂~。大表~。 ⒉尊称年龄跟自己差不多的男子赵大~。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Một người nói có thể trên người khác có thể
Ghép từ các phần:
字的故事Chuyện chữ
CA (哥) – anh trai: Hai chữ 'được' (可 khả) chồng lên nhau — người gánh được gấp đôi em út chính là ANH, gọi là CA ca.
組詞Từ chứa chữ này
- 哥哥anh trai
- 哥們Các anh em!
- 哥兒anh em
- 哥大Đại học Columbia (viết tắt)
- 哥倆hai anh em; hai người bạn thân nam
- 哥德Gothic / Goethe (1749–1832), nhà thơ và nhà kịch gia người Đức
- 哥特văn hóa hoặc thẩm mỹ Gothic (thuật ngữ nhập khẩu)
- 哥們兒biến thể er hoá của 哥們|哥们[ge1 men5]
- 哥倫布Cristóbal Colón hoặc Christopher Columbus (1451-1506)
- 哥利亞Goliath
- 帥哥chàng trai đẹp
- 大哥anh trai cả
- 表哥anh họ bên ngoại
- 二哥anh trai thứ hai
- 偉哥Viagra (thuốc trị liệt dương)
- 八哥