例句Câu ví dụ
- 1
“你表哥呢?”“他剛走。”
“ nǐ biǎogē ne? ” “ tā gāng zǒu。 ”
- Anh chú họ của em đâu rồi?- Anh ấy vừa đi
- 2
她羨慕她表哥的成功。
tā xiànmù tā biǎogē de chénggōng。
Cô ấy ghen tị với sự thành công của chú họ
- 3
我的律師表哥現在在法國。
wǒ de lǜshī biǎogē xiànzài zài Fǎguó。
Chú họ tôi là luật sư hiện đang ở Pháp.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 哥CA (哥) – anh trai: Hai chữ 'được' (可 khả) chồng lên nhau — người gánh được gấp đôi em út chính là ANH, gọi là CA ca.
- 表BIỂU (表) – bên ngoài; bảng: Áo lông (毛 mao) khoác ngoài áo vải (衣 y) — lớp NGOÀI ai cũng thấy, BIỂU hiện ra mặt, xem BIỂU đồ.
