例句Câu ví dụ
- 1
我有一個哥哥和一個妹妹。
wǒ yǒu yī ge gē ge hé yī ge mèi mei
Tôi có một người anh và một người em
- 2
我有個哥哥。
wǒ yǒu gě gēge。
Tôi có một người anh trai
- 3
她姐姐比我哥哥大。
tā jiějie bǐ wǒ gēge dà。
Chị gái cô ấy lớn hơn anh trai tôi
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 哥CA (哥) – anh trai: Hai chữ 'được' (可 khả) chồng lên nhau — người gánh được gấp đôi em út chính là ANH, gọi là CA ca.
