例句Câu ví dụ
- 1
名牌兒的質量的確好。
míng pái r de zhì liàng dí què hǎo
Chất lượng của hàng hiệu quả thực tốt
- 2
電視的確有一些缺點。
diànshì díquè yǒuyīxiē quēdiǎn。
TV quả thật có một số nhược điểm
- 3
我抓不到句子的確切含義。
wǒ zhuā bùdào jùzi díquè qiē hányì。
Tôi không thể nắm bắt được ý nghĩa chính xác của câu này
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 的ĐÍCH (的) – của, trợ từ: Cây thìa (勺 chước) chấm mực trắng (白 bạch) vẽ hồng tâm — bắn trúng ĐÍCH thì bia là 'của' mình.
