例句Câu ví dụ
- 1
我們坐的士去吧!
wǒmen zuò dīshì qù ba!
Chúng ta đi taxi đi nào!
- 2
她在百貨公司門前下了的士。
tā zài bǎihuògōngsī ménqián xià le dīshì。
Cô ấy xuống taxi ở trước cửa siêu thị
- 3
因為巴士晚點,我坐了的士。
yīnwèi bāshì wǎndiǎn, wǒ zuò le dīshì。
Vì xe buýt trễ giờ, tôi đã đi taxi
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 的ĐÍCH (的) – của, trợ từ: Cây thìa (勺 chước) chấm mực trắng (白 bạch) vẽ hồng tâm — bắn trúng ĐÍCH thì bia là 'của' mình.
