例句Câu ví dụ
- 1
我們會把一部分籌得的款項用來幫助殘疾兒童。
wǒmen huì bǎ yībùfen chóu de díkuǎn xiàng yònglái bāngzhù cánjíér Tóng。
Chúng tôi sẽ dùng một phần số tiền quyên góp để giúp đỡ trẻ em khuyết tật
- 2
謝謝您的款待。
xièxie nín díkuǎn dāi。
Cảm ơn anh đã tiếp đãi
- 3
「您的品味真高!」店員嘆道。「不過我們還有一些價錢比較相宜的款式,您真的不要先看一下嗎?」
「 nín de pǐnwèi zhēn gāo! 」 diànyuán tàn dào。 「 bùguò wǒmen háiyǒu yīxiē jiàqian bǐjiào xiāngyí díkuǎn shì, nín zhēnde bùyào xiān kàn yīxià ma? 」
'Phong cách của anh thật cao quý!' người bán hàng thở dài. 'Nhưng chúng tôi còn vài mẫu giá hợp lý hơn, anh có muốn xem trước không?'
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 的ĐÍCH (的) – của, trợ từ: Cây thìa (勺 chước) chấm mực trắng (白 bạch) vẽ hồng tâm — bắn trúng ĐÍCH thì bia là 'của' mình.
