Kaori Dict

まと

mato

N1

Âm Hán-Việt: ĐÍCH

JLPT N1 · Bài 113

Nghĩa

  1. 1.điểm; mục tiêu
  1. danh từ

    1.mark; target

  2. danh từ

    2.object; subject; focus

  3. danh từ

    3.point (e.g. of argument)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tôi bắn mũi tên trúng đích.

    I hit the mark with the arrow.

  • The arrow hit the target.

  • The bullet found its mark.

  • I've missed my aim.

  • The bullet glanced off the target.

  • The arrow fell wide of the mark.

  • His answer is to the point.

  • Her explanation was to the point.

  • Her actions are to the point.

  • Her actions are to the point.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

的 (まと) — điểm; mục tiêu | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict