Kaori Dict

集中

しゅうちゅう

shuuchuu

N3

Âm Hán-Việt: TẬP TRUNG

JLPT N3 · Bài 6

Nghĩa

  1. 1.tập trung tâm
  1. danh từdanh từ + するtha động từtự động từ

    1.concentration (on a task); focusing one's attention

  2. danh từdanh từ + するtha động từtự động từ

    2.concentration (of population, buildings, power, etc.); centralization; convergence; focus (of a debate, questions, etc.)

  3. danh từ

    3.within a collection of works

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tôi đã hết sức tập trung vào bài giảng đó.

    I concentrated my attention on the lecture.

  • Tôi muốn sự tập trung của mình không bị ngắt quãng.

  • Sau buổi hẹn hò đầu tiên với Tom, Mary mơ màng cả ngày, hoàn toàn không tập trung được vào bài giảng, thậm chí còn không có hứng ăn uống gì.

    After her first date with Tom, Mary was distracted all day, couldn't concentrate on her classes and didn't feel hungry.

  • I was concentrating on reading.

  • The bulk of his work is in the urban area.

  • Keep focused on your work.

  • I need to stay focus.

  • I have difficulty concentrating.

  • He concentrated on his studies.

  • Just keep your mind on your work.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

集中 (しゅうちゅう) — tập trung tâm | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict