Kaori Dict

定住

ていじゅう

teijuu

thông dụng

Âm Hán-Việt: ĐỊNH TRÚ

Cách đọc khác:

Nghĩa

  1. danh từdanh từ + するtự động từ

    1.settlement; permanent residency

Câu ví dụ · Tatoeba

  • They decided to settle down in Virginia that year.

  • He settled down in his native country.

  • They settled in Japan.

  • They settled in the country.

  • They settled in Canada.

  • He made to settle down in the suburbs of London.

  • Members of the tribe settled down along the river.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

定住 (ていじゅう) — settlement; permanent residency | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict