Kaori Dict

安易

あんい

an'i

N2

Âm Hán-Việt: AN DỊCH

JLPT N2 · Bài 46

Nghĩa

  1. 1.dễ dàng; đơn giản; vô hại
  1. tính từ đuôi なdanh từ

    1.easy; simple

  2. tính từ đuôi なdanh từ

    2.easygoing; lighthearted; simplistic; irresponsible; careless; quick (to do)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • He lured her with trinkets.

  • Don't give in so easily.

  • I'm not going to carelessly blurt out something that would cause trouble!

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

安易 (あんい) — dễ dàng; đơn giản; vô hại | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict