心
こころ
kokoro
Âm Hán-Việt: TÂM
意味Nghĩa
enheart, mindNghĩa tiếng Việt đang được máy dịch bổ sung.
- danh từ
1.mind; heart; spirit
- danh từ
2.the meaning of a phrase (riddle, etc.)
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 心熱けれど肉体は弱し。
Lực bất tòng tâm.
The spirit is willing, but the flesh is weak.
- 心はあなたと共に居ます。
Tôi sẽ đồng tâm với bạn.
I'll be with you in spirit.
- 私の心は幸福感でいっぱいだった。
Tim tôi tràn ngập hạnh phúc.
My heart was filled with happiness.
- 誰もが、心に故郷を抱いています。
Trái tim của bất cứ ai cũng hướng về quê hương.
Anyone cherishes his native town in his heart.
- 彼の悲しい話は私の心を感動させた。
Câu chuyện buồn của anh ấy khiến tôi mủi lòng.
His sad story touched my heart.
- 彼の心は悲しみでずたずたになった。
Nỗi buồn xé trái tim anh ta thành trăm mảnh.
His heart was torn by sorrow.
- 人間の心というものは悪魔の住処である。私はときに自分の中に地獄のようなものを感じることがある。
Trái tim con người là nơi trú ngụ của ác quỷ. Có đôi lúc, tôi cảm thấy cứ như thể bên trong tôi là một địa ngục vậy.
- あなたの親切な言葉は大事に心に刻みつけておきます。
I'll treasure your kind words.
- 見目より心。
Handsome is that handsome does.
- 私の心は明鏡止水だ。
My mind is as bright and clean as a stainless mirror.