Kaori Dict

試みる

こころみる

kokoromiru

N1

JLPT N1 · Bài 5

Nghĩa

  1. 1.thử; cố gắng
  1. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    1.to try; to attempt; to have a go (at)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tom đã thử thuyết phục Mary đi đến nhà thờ cùng mình.

    Tom attempted to persuade Mary to go to church with him.

  • Every means has not been tried.

  • I'm going to attempt CPR.

  • She tried a third time.

  • He tried many different methods.

  • The prisoners tried to escape.

  • The two tried one after the other.

  • I attempted to swim across the river.

  • We attempted the experiment.

  • Lots of people have tried.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

試みる (こころみる) — thử; cố gắng | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict