Kaori Dict

決心

けっしん

kesshin

N3

Âm Hán-Việt: QUYẾT TÂM

JLPT N3 · Bài 41

Nghĩa

endetermination, resolutionNghĩa tiếng Việt đang được máy dịch bổ sung.

  1. danh từdanh từ + するtha động từ

    1.determination; resolution

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Anh ấy hạ quyết tâm ngay lập tức.

    He wasn't long in making up his mind.

  • Anh ấy đã quyết định là sẽ bán chiếc xe hơi đó.

    He decided to sell the car.

  • Cho dù chuyện gì có xảy ra đi chăng nữa thì tôi cũng sẽ không thay đổi suy nghĩ của mình.

    Come what may, I shall never change my mind.

  • Mặc dù mắt anh ấy không thể nhìn thấy được, anh ấy đã quyết tâm đi chạy bộ.

    He made up his mind to jog in spite of his blindness.

  • Try to make up your mind soon.

  • I've made up my mind.

  • Tom made a decision.

  • He changed his mind.

  • I've made up my mind.

  • I've made up my mind.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

決心 (けっしん) — determination, resolution | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict