決心
けっしん
kesshin
N3
Âm Hán-Việt: QUYẾT TÂM
意味Nghĩa
endetermination, resolutionNghĩa tiếng Việt đang được máy dịch bổ sung.
- danh từdanh từ + するtha động từ
1.determination; resolution
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼はすぐに決心した。
Anh ấy hạ quyết tâm ngay lập tức.
He wasn't long in making up his mind.
- 彼はその車を売る決心をした。
Anh ấy đã quyết định là sẽ bán chiếc xe hơi đó.
He decided to sell the car.
- たとえ何事があろうとも、私は決心を変えないだろう。
Cho dù chuyện gì có xảy ra đi chăng nữa thì tôi cũng sẽ không thay đổi suy nghĩ của mình.
Come what may, I shall never change my mind.
- 彼は目が見えなかったがジョギングをしようと決心した。
Mặc dù mắt anh ấy không thể nhìn thấy được, anh ấy đã quyết tâm đi chạy bộ.
He made up his mind to jog in spite of his blindness.
- すぐ決心するようにしてください。
Try to make up your mind soon.
- 私は決心した。
I've made up my mind.
- トムは決心した。
Tom made a decision.
- 彼は決心を変えた。
He changed his mind.
- 私ね、決心したよ。
I've made up my mind.
- 私は決心をしました。
I've made up my mind.